Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát

Với gần 15 năm phát triển trong ngành nha khoa, Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn là địa chỉ nha khoa uy tín đem lại dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng và thẩm mỹ nha khoa tốt, hiệu quả và an toàn. Vậy Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát  như thế nào? 

Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn đã ứng dụng phần mềm tiên tiến hỗ trợ xác định được vị trí chuẩn nhất để cắm Implant, giúp phẫu thuật nhanh, gọn và chính xác, giảm thiểu thời gian phẫu thuật cho bệnh nhân cũng như giảm thiểu được các tai biến có thể có trong quá trình phẫu thuật.

Là một trong số ít những nha khoa trên thế giới sử dụng hệ thống Damon và mắc cài Damon Q, hệ thống niềng răng mắc cài  tự đóng (passive self ligating) mới nhất hiện nay của Ormco – Mỹ..  đồng thời quy tụ những bác sĩ có tay nghề cao, Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn sẽ giúp cho bạn có kế hoạch điều trị phù hợp và kết quả điều trị chỉnh nha và thẩm mỹ nha khoa an toàn và hiệu quả. Sau đây là bảng giá nha khoa tổng quát tham khảo dành cho bạn.

Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát 2022

 I. KHÁM

 Đơn vị tính (VNĐ)
 Khám Và Tư Vấn  MIỄN PHÍ
 Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha)  300.000đ / phim
(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
 Chụp phim Cone Beam CT  400.000 / phim

 II. NHA CHU

 – Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 1  200.000 / 2 hàm
 – Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 2  300.000 / 2 hàm
 – Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 3  400.000 / 2 hàm
 – Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng VIP  900.000 / 2 hàm
 – Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 1  200.000 / 1 túi
 – Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 2  300.000 / 1 túi
 – Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 3  400.000 / 1 túi
 – Cắt Nướu mài xương  1.500.000 / răng
 – Cắt Nướu tạo hình  1.000.000 – 2.000.000 / răng (15tr / hàm)
 – Ghép Nướu – Cấp 1  5.000.000 / răng
 – Ghép Nướu – Cấp 2  7.500.000 / răng
 – Ghép Nướu – Cấp 3  10.000.000 / răng

 III. NHỔ RĂNG

 – Chụp Phim  50.000 / răng
 – Răng Sữa Tê Bôi  100.000 / răng
 – Răng Sữa Tê Chích – Cấp 1  200.000 / răng
 – Răng Sữa Tê Chích – Cấp 2  250.000 / răng
 – Răng Lung Lay – Cấp 1  250.000 / răng
 – Răng Lung Lay – Cấp 2  300.000 / răng
 – Răng Lung Lay – Cấp 3  350.000 / răng
 – Răng Một Chân – Cấp 1  600.000 / răng
 – Răng Một Chân – Cấp 2  800.000 / răng
 – Răng Một Chân – Cấp 3  900.000 / răng
 – Răng Cối Nhỏ – Cấp 1  800.000 / răng
 – Răng Cối Nhỏ – Cấp 2  1.000.000 / răng
 – Răng Cối Nhỏ – Cấp 3  1.200.000 / răng
 – Răng Cối Lớn – Cấp 1  1.000.000 / răng
 – Răng Cối Lớn – Cấp 2  1.500.000 / răng
 – Răng Cối Lớn – Cấp 3  1.800.000 / răng
 – NHỔ RĂNG KHÔN TIỀN MÊ  8.000.000 / răng
 – DỊCH VỤ TIỀN MÊ  10.000.000 / lần

 IV. TIỂU PHẪU

 – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 1  1.000.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 2  1.500.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 3  2.000.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 4  2.500.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 5  3.000.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 6  4.000.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 1  2.000.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 2  2.500.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 3  3.000.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 4  3.500.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 5  4.000.000 / răng
 – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 6  5.000.000 / răng
 – Cắt Nạo Chóp – Cấp 1  2.000.000 / răng
 – Cắt Nạo Chóp – Cấp 2  2.500.000 / răng
 – Cắt Nạo Chóp – Cấp 3  3.000.000 / răng

 V. CHỮA TỦY – NỘI NHA

 – Răng 1 Chân – Cấp 1  1.000.000 / răng
 – Răng 1 Chân – Cấp 2  2.000.000 / răng
 – Răng 2 Chân – Cấp 1  1.500.000 / răng
 – Răng 2 Chân – Cấp 2  2.500.000 / răng
 – Răng 3 Chân – Cấp 1  2.000.000 / răng
 – Răng 3 Chân – Cấp 2  2.500.000 / răng
 – Chữa Tủy Lại – Cấp 1  2.500.000 / răng
 – Chữa Tủy Lại – Cấp 2  3.000.000 / răng
 – Lấy Tủy Buồng  500.000 / răng
 – Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 1  300.000 / răng
 – Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 2  400.000 / răng
 – Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 3  550.000 / răng
 – Đóng Pin – Cấp 1  600.000 / răng
 – Đóng Pin – Cấp 2  1.200.000 / răng

 VI. TRÁM RĂNG

 – Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 1  300.000 / răng
 – Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 2  400.000 / răng
 – Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn Cấp 1   450.000 / răng
 – Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn Cấp 2   500.000 / răng
 – Đắp Mặt Răng – Cấp 1  400.000 / răng
 – Đắp Mặt Răng – Cấp 2  500.000/ răng
 – Trám Răng Sữa  300.000 / răng
 – Trám Răng Kỹ Thuật Cao  800.000 – 1.000.000/ răng
(Bảo Hành 3 Năm)
 – Phủ nhựa Sealant ngừa sâu răng  400.000 / răng

 VII. TẨY TRẮNG RĂNG

 – Tại Nhà  2.000.000 / hai hàm
 – Răng Nhiễm Tertra – Cấp 1  3.500.000 / hai hàm
 – Răng Nhiễm Tertra – Cấp 2  5.000.000 / hai hàm
 – Công nghệ Laser Ultra Nano 3.500.000 / hai hàm

 VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)

 1. Cố Định
Loại răng sứ Giá tiền Thời gian bảo hành
 Răng sứ kim loại thường (Ceramic crown) 1.000.000 vnđ/ răng 3 năm
 Răng sứ kim loại Titan 2.500.000 vnđ/ răng 4 năm
 Răng sứ crom Cobalt 3.500.000 vnđ/ răng 5 năm
 Răng sứ toàn sứ Zirconia 5.000.000 vnđ/ răng 10 năm
 Răng sứ toàn sứ Zirconia HT 5.500.000 vnđ/ răng 10 năm
 Răng sứ Cercon  5.500.000 vnđ/ răng 12 năm
 Răng sứ Cercon HT 6.000.000 vnđ/ răng 12 năm
 Răng sứ toàn sứ ZoLid 8.000.000 vnđ/ răng 15 năm
 Bọc răng sứ sinh học trong ngày 5.500.000 vnđ/ răng 5 năm
 Răng sứ Lava Plus 10.000.000 vnđ/ răng 20 năm
 Răng sứ Scan 7.000.000 vnđ/ răng 15 năm
 Veneer sứ (Mặt dán sứ) Emax cổ điển 6.000.000 vnđ/ răng  10 năm 
 Veneer sứ siêu mỏng (mài răng rất ít hoặc không mài răng) 8.000.000 vnđ/ răng 15 năm
 Răng sứ Nail Veneer siêu mỏng 12.000.000 vnđ/ răng 20 năm
 – Tháo Mão răng 200.000 vnđ/ răng  
 – Cùi Giả 200.000 vnđ/ răng  
 2. Bán Cố Định
 – Attachmen Đơn  2.500.000 / răng
 – Attachmen Đôi  3.500.000 / răng
 3. Tháo Lắp
 – Khung Hợp Kim Cr-co  3.000.000 / khung
 – Khung Hợp Kim Vadium  2.500.000/ khung
 – Khung Hợp Kim Titan  5.000.000 / khung
 – Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng sứ  10.000.000 / hàm
 – Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Excllent   8.000.000 / hàm
 – Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Justi  7.000.000 / hàm
 – Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Cosmo  6.000.000 / hàm
 – Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Việt Nam  5.000.000 / hàm
 – Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)  4.000.000 / hàm
 – Nền Hàm Gia Cố Lưới   2.000.000 / hàm
 – Đệm Hàm Mềm  4.000.000 / hàm
 – Răng Tháo Lắp Việt Nam  500.000 / răng
 – Răng Tháo Lắp Ngoại Justi  700.000 / răng
 – Răng Excellent  800.000 / răng
 – Răng Cosmo  600.000 / răng 
 – Răng Sứ tháo lắp  1.000.000 / răng 
 – Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)  2.500.000 / hàm
 – Hàm Nhựa Mềm 1 Răng  2.000.000 / Hàm
 – Móc Nhựa Mềm Trong Suốt  700.000/ móc
 – Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy  1.000.000/ hàm
 – Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement  200.000/ răng

 IX. CHỈNH NHA

 – Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên  5.000.000 / hàm
 – Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới  5.000.000 / hàm
 – Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên  8.000.000đ
 – Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới  8.000.000đ
 Minivis thường  2.000.000đ
 Minivis gò má/ Vis góc hàm  2.000.000đ
 – Mắc cài Inox thường  30.000.000/ 2 hàm
 – Mắc cài inox tự đóng  36.000.000 / 2 hàm
 – Mắc cài sứ thường  38.000.000 / 2 hàm
 – Mắc sài sứ tự đóng  49.000.000 / 2 hàm
 _ Mắc cài Pha Lê  40.000.000 / 2 hàm
 – Invisalign – Đơn giản  120.000.000đ
 – Invisalign – Trung bình  150.000.000đ
 – Invisalign – Phức tạp  180.000.000đ
 – Mắc Cài Mặt Trong 2D  80.000.000 – 100.000.000
 – Mắc Cài Mặt Trong 3D  120.000.000 – 140.000.000
 – Niềng răng 3D Clear – Cấp 1  8.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng 3D Clear – Cấp 2  15.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng 3D Clear – Cấp 3  22.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng 3D Clear – Cấp 4  29.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng 3D Clear – Cấp 5  36.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng Singalign – Cấp 1  15.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng Singalign – Cấp 2  25.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng Singalign – Cấp 3  35.000.000 / 1 hàm
 – Niềng răng Singalign – Cấp 4  50.000.000 / 1 hàm

 X. IMPLANT

 – Implant C1 – Đức  19.500.000 / trụ
 – Implant Swiss – Thụy Sĩ  19.500.000 / trụ
 – Implant JD – Ý  19.500.000 / trụ
 – Implant California – Mỹ  11.700.000 / trụ
 – Implant Neodent – Thụy Sĩ   11.700.000 / trụ
 – Implant Adin – Đức   11.700.000 / trụ
 – Implant Straumann – Thụy Sĩ  21.500.000 / trụ
 – Implant Nobel – Mỹ  21.500.000 / trụ
 – Implant Paltop – Mỹ  12.000.000 / trụ
 – Implant Hiossen – Mỹ  11.700.000 / trụ
 – Implant Kisplant – Hàn Quốc  9.500.000 / trụ
 – Implant Biotem – Hàn Quốc  10.500.000 / trụ
 – Máng hướng dẫn Digital   2.000.000 VNĐ / 1 Implant
(1.000.000 triệu VNĐ / 1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)
 – Scan Digital  500.000 / 1 lượt
 ABUTMENT
 – Abutment C1 – Đức  10.000.000 / răng
 – Abutment Swiss – Thụy Sĩ  10.000.000 / răng
 – Abutment JD – Ý  10.000.000 / răng
 – Abutment California – Mỹ  11.700.000 / răng
 – Abutment Adin – Đức  9.500.000 / răng
 – Abutment Straumann – Thụy Sĩ  13.000.000 / răng
 – Abutment Hiossen – Mỹ  9.500.000 / răng
 – Abutment Paltop – Mỹ  9.500.000 / răng
 – Abutment Kisplant – Hàn Quốc  8.500.000/ răng
 – Abutment Biotem – Hàn Quốc  9.500.000/ răng
 – Abutment Nobel – Mỹ  11.700.000/ răng
 RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
 – Implant – Răng sứ Titanium  3.000.000 / răng
 – Implant – Răng sứ Zirconia  5.500.000 / răng
 – Implant – Răng sứ Cercon  6.000.000 / răng

 GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG

 1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I  7.000.000 / răng
 2. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II  9.500.000 / răng
 3. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp I  11.500.000 / răng
 4. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp II  14.000.000 / răng
 5. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp I  16.500.000 / răng
 6. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp II  18.500.000 / răng
 7. Ghép xương khối tự thân / vùng  21.000.000 / vùng
 8. Ghép xương khối nhân tạo  25.000.000 / vùng
 9. Nâng xoang kín – cấp I  18.500.000 / vùng
 10. Nâng xoang kín – cấp II  23.500.000 / vùng
 11. Nâng xoang hở – cấp I  23.500.000 / vùng
 12. Nâng xoang hở – cấp II  35.000.000 / vùng

(Đây chỉ bảng giá chi phí cấy ghép implant dùng để tham khảo, tỉ giá USD sẽ được cập nhật theo thời điểm đăng kí dịch vụ)

Khi điều trị và một khi đã cụ thể về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng chi phí nào trong quá trình điều trị, đem lại hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách.

Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn là địa chỉ nha khoa uy tín hội tụ những tiêu chuẩn tốt với đội ngũ bác sĩ có kinh nghiệm lâu năm, trình độ chuyên môn cao và không ngừng trau dồi kinh nghiệm để mang lại kết quả như ý cho khách hàng khi tìm đến trung tâm.

 

ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN BÁC SĨ GỌI LẠI NGAY



    BÀI BÁO VỀ CHÚNG TÔI

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    trung-tam-cay-ghep-implant-2020

    tu-van-popup-desktop

      zalo-icon