fbpx

RĂNG HÀM MẶT
SÀI GÒN

Phòng Khám nha khoa tốt và uy tín tại quận 1

10/02/2020 | tin tức nha khoa | 1645 lượt xem

Nha khoa uy tín tại quận 1 là địa chỉ răng hàm mặt hiện đại và chuyên nghiệp với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm cùng trang thiết bị tiên tiến. Và Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Đề Thám là 1 trong những nha khoa quận 1 nhận được sự tin tưởng của đông đảo khách hàng, đặc biệt là khách hàng quốc tế.

Sinh sống và làm việc tại quận trung tâm như quận 1 thì chúng ta không khó để tìm một địa chỉ nha khoa đẳng cấp. Tuy nhiên, muốn lựa chọn được cơ sở răng hàm mặt quận 1 vừa đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng vừa có mức giá hợp lý thì bạn cần phải cân nhắc kỹ lưỡng.

nha khoa uy tín quận 1

Nha khoa uy tín quận 1 được khách hàng ưa chuộng

Địa chỉ Nha khoa Răng Hàm mặt uy tín ở quận 1

Hầu hết các nha khoa ở quận 1 đều được đầu tư cơ sở vật chất khang trang và sang trọng. Đặc biệt, chất lượng dịch vụ đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Một địa chỉ mà bạn có thể tham khảo đó chính là Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Chi nhánh Đề Thám. Thuộc hệ thống nha khoa hàng đầu tại TPHCM hiện nay, chi nhánh Đề Thám được trang bị đầy đủ máy móc và thiết bị chuyên dụng như máy chụp X – quang; Máy ghép implant Nobel Biocare; Máy trám răng Soft – start; Máy nội soi răng miệng; Máy cạo vôi siêu âm và máy thổi cát làm sạch vết dính; Máy chữa tủy siêu âm; Máy hấp Autoclave diệt khuẩn trên dụng cụ điều trị; Máy vệ sinh dụng cụ siêu âm …

cơ sở vật chất nha khoa quận 1

Cơ sở vật chất thiết bị chuyên dụng hiện đại

Cùng với đó, chi nhánh Đề Thám xây dựng phòng ốc vô cùng thoáng mát và sang trọng với số lượng giường bệnh lớn đủ đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh của khách hàng trong những ngày cao điểm. Vì vậy, khi đến với chúng tôi, bạn sẽ không mất thời gian chờ đợi làm ảnh hưởng đến công việc hay giờ giấc học tập.

Dịch vụ nha khoa uy tín tại quận 1

Nha khoa Răng Hàm Mặt Sài Gòn  – Chi nhánh quận 1 cung cấp đầy đủ các dịch vụ nha khoa tiêu chuẩn chất lượng, bao gồm:

Trồng răng Implant

Là một trong số ít nha khoa được Sở Y tế cấp giấy phép cắm ghép Implant – Chi nhánh Đề Thám trở thành chỉ răng hàm mặt quận 1 trồng Implant của hàng nghìn khách hàng, đặc biệt là du khách quốc tế. Mỗi ca phục hình Implant đều do đội ngũ bác sĩ chuyên khoa Implant trực tiếp thực hiện theo kế hoạch điều trị đã được phê duyệt bởi Chuyên gia Implant quốc tế ĐH NewYork.

bác sĩ nha khoa quận 1

Chuyên gia quốc tế giám sát kế hoạch điều trị nha khoa

Niềng răng chỉnh nha

Niềng răng giúp điều chỉnh răng mọc sai lệch về đúng vị trí trên khuôn hàm. Với quy trình chỉnh nha chuẩn ĐH Munster, Đức – Răng Hàm Mặt Sài Gòn chi nhánh Đề Thám giúp khách hàng có được hàm răng đều đẹp trong thời gian sớm nhất.

Bọc răng sứ

Tất cả các mẫu răng sứ được sử dụng tại Nha khoa Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Chi nhánh Đề Thám đều được nhập khẩu chính hãng từ Đức, Hàn, Mỹ,…Vậy nên, ngoài tính thẩm mỹ cao, bọc sứ ở chi nhánh Đề Thám còn đảm bảo độ bền và an toàn cao.

Điều quan trọng là làm răng sứ tại Răng Hàm Mặt Sài Gòn Đề Thám không phải mài răng nhiều. Và nha khoa cam kết chất lượng bằng chế độ bảo hành vô cùng chuyên nghiệp.

Tẩy trắng răng

Ứng dụng công nghệ tẩy trắng tân tiến, mọi vấn đề như răng xỉn màu, răng ố vàng, răng không đều màu,… được giải quyết dứt điểm. Khách hàng sẽ sở hữu hàm răng trắng đẹp tự nhiên sau chỉ 30 phút điều trị nhẹ nhàng.

Nha khoa uy tín tại quận 1

Khách hàng điều trị nha khoa tại Răng Hàm Mặt Sài Gòn Đề Thám

Bảng giá nha khoa quận 1

Chi phí thẩm mỹ và điều trị răng hàm mặt tại quận 1 thường cao hơn những quận huyện khác. Bạn có thể tham khảo bảng giá nha khoa tổng quát của Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Chi nhánh Đề Thám để chủ động chuẩn bị tài chính nhé!

I. KHÁMĐơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư Vấn MIỄN PHÍ
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha) 250.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
Chụp phim Cone Beam CT300.000/ phim
II. NHA CHU
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 1200.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 2300.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 3400.000 / 2 hàm
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 1100.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 2200.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 3300.000 / 1 túi
– Cắt Nướu mài xương1.500.000/ răng
– Cắt Nướu tạo hình1.000.000/ răng
– Ghép Nướu – Cấp 15.000.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 27.500.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 310.000.000 / răng

III. NHỔ RĂNG

– Chụp Phim50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 1100.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 2150.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 1200.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 2250.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 3300.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 1500.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 2700.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 3800.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 1700.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 2900.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 31.000.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 1800.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 21.300.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 31.500.000 / răng
IV. TIỂU PHẪU
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 1800.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 21.300.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 31.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 11.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 22.000.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 32.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 12.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 22.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 33.000.000 / răng

V. CHỮA TỦY – NỘI NHA

– Răng 1 Chân – Cấp 1800.000 / răng
– Răng 1 Chân – Cấp 21.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 11.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 21.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 11.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 22.500.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 12.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 23.000.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 1200.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 2350.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 3500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 1500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 21.000.000 / răng
VI. TRÁM RĂNG
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 1200.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 2300.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn 400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 1300.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 2400.000/ răng
– Trám Răng Sữa200.000 / răng
– Phủ nhựa Sealant ngừa sâu răng: 400.000 / răng

VII. TẨY TRẮNG RĂNG

– Tại Nhà1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (Laser)2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 13.000.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 25.000.000 / Hai hàm

VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)

1.Cố Định
– Răng Inox500.000 / răng
– Răng Sứ kim loại1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan2.500.000 / răng
– Răng sứ Cr Co 3.53.500.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zirconia5.000.000 / răng
– Răng sứ toàn sứ Zirconia HT5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon 5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon HT6.000.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zolid5.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Lava Plus7.000.000 / răng
– Răng Sứ Scan7.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ) Emax CAD6.000.000 / răng
– Venner sứ siêu mỏng (mài răng rất ít hoặc không mài răng)8.000.000 / răng
– Tháo Mão răng200.000 / răng
– Cùi Giả200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn2.500.000 / răng
–Attachmen Đôi3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co3.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan5.000.000 / khung
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng sứ10.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Excllent 8.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Justi7.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Cosmo6.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Việt Nam5.000.000 / Hàm
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm4.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam500.000 / răng
–Răng Tháo Lắp Ngoại Justi700.000 / răng
–Răng Excellent800.000 / răng
–Răng Cosmo600.000 / răng 
–Răng Sứ tháo lắp1.000.000 / răng 
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)2.500.000 / hàm
–Hàm Nhựa Mềm 1 Răng2.000.000 / Hàm
–Móc Nhựa Mềm Trong Suốt700.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy1.000.000/ hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement200.000/ răng

IX. CHỈNH NHA

– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên8.000.000đ
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới8.000.000đ
Minivis thường2.000.000đ
Minivis gò má/ Vis góc hàm4.000.000đ
– Mắc cài Inox thường30.000.000/ 2 hàm
– Mắc cài inox tự đóng36.000.000 / 2 hàm
– Mắc cài sứ thường38.000.000 / 2 hàm
– Mắc sài sứ tự đóng49.000.000 / 2 hàm
_ Mắc cài Pha Lê40.000.000 / 2 hàm
– Invisalign – Cấp 170.000.000đ
– Invisalign – Cấp 280.000.000đ
– Invisalign – Cấp 3100.000.000đ
– Invisalign – Cấp 4120.000.000đ
– Invisalign – Cấp 5140.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong đơn giản100.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong trung bình120.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong phức tạp140.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear dưới 6 tháng16.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 6 tháng đến 1 năm30.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1 năm đến 1,5 năm44.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1,5 đến 2 năm58.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear trên 2 năm72.000.000 / 2 hàm

X. IMPLANT

1. Implant C1 – Đức15.200.000 / trụ
2. Implant California – Mỹ11.700.000 / trụ
3. Implant Neodent – Thụy Sĩ 11.700.000 / trụ
4. Implant Straumann – Thụy Sĩ21.000.000 / trụ
5. Implant Hiossen – Mỹ11.700.000 / trụ
6. Implant Dio – Hàn Quốc10.000.000 / trụ
7. Máng hướng dẫn Digital 2.000.000 VNĐ/1 Implant
(1.000.000 triệu VNĐ/1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)
8. Scan Digital500.000 / 1 lượt
ABUTMENT
1. Abutment C1 – Đức7.000.000 / răng
2. Abutment California – Mỹ11.700.000 / răng
3. Abutment Neodent – Thụy Sĩ9.500.000 / răng
4. Abutment Straumann – Thụy Sĩ11.700.000 / răng
5. Abutment Hiossen – Mỹ9.500.000 / răng
6. Abutment Dio – Hàn Quốc8.500.000 / răng
RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
1.Implant – Răng sứ Titanium3.000.000 / răng
2. Implant –  Răng sứ Zirconia5.500.000 / răng
3.Implant -Răng sứ Cercon6.000.000 / răng

GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG

1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I7.000.000 / răng
2.Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II9.500.000 / răng
3. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp I11.500.000 / răng
4. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp II14.000.000 / răng
5. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp I16.500.000 / răng
6. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp II18.500.000 / răng
7. Ghép xương khối tự thân / vùng21.000.000 / vùng
8. Ghép xương khối nhân tạo25.000.000 / vùng
9. Nâng xoang kín – cấp I18.500.000 / vùng
10. Nâng xoang kín – cấp II23.500.000 / vùng
11. Nâng xoang hở – cấp I23.500.000 / vùng
12. Nâng xoang hở – cấp II35.000.000 / vùng

Bảng giá nha khoa tổng quát quận 1

Các bạn hãy tham khảo thông tin một cách kỹ lưỡng để lựa chọn được nha khoa uy tín tại quận 1 đúng như mong đợi. Và bạn đừng quên dành thời gian tìm hiểu nhiều hơn về Răng Hàm Mặt Sài Gòn chi nhánh Đề Thám nhé!

ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN BÁC SĨ GỌI LẠI NGAY



Gọi tư vấn 24/7 Gọi tư vấn 24/7
Điện thoại Điện thoại Gọi tư vấn Zalo Gọi tư vấn Viver
Gọi tư vấn 24/7 Gọi tư vấn 24/7
Điện thoại Điện thoại Gọi tư vấn Zalo Gọi tư vấn Viver

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

lich-hen